Khu Công nghiệp Hưng Phú tỉnh Hưng Yên
- Thỏa thuận
Thông tin tổng quan
1. THÔNG TIN TỔNG QUAN |
|
| Tên | Khu Công nghiệp Hưng Phú |
| Chủ đầu tư | Geleximco |
| Vị trí | Xã Hưng Phú – tỉnh Hưng Yên |
| Quy mô | 210ha |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2024 – 2074) |
| Ngành nghề thu hút |
Sản xuất cơ khí; sản xuất, chế biến thực phẩm; dệt; sản xuất điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học; thiết bị điện; may mặc; sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic, công nghiệp hỗ trợ. |
| Giá | Thỏa thuận |
| Tỷ lệ xây dựng | 70% |
| Tỷ lệ lấp đầy | Đang cập nhật |
| Hiện trạng | Đang thi công hạ tầng |
QĐ 971/QĐ.TTg – Ngày 13/9/2024: quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
QĐ 148/QĐ UBND – Ngày 24/01/2025: Quyết định về việc cho Công ty Cổ phần KCN Geleximco Hưng Phú thuê đất
GPXD số 09 ngày 26/02/2025: do UBND tỉnh Thái Bình/ BQL Khu kinh tế và các Khu Công nghiệp cấp phép
Tháng 3/2025: khởi công xây dựng
Quý 1/2026: vận hành giai đoạn 1
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Khu Công nghiệp Hưng Phú thuộc xã Hưng Phú – tỉnh Hưng Yên (xã Nam Hưng – huyện Tiền Hải – tỉnh Thái Bình cũ). Dự án nằm liền kề đường ven biển Quốc gia, cách cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng 30km.
- Cách ga đường sắt Nam Định 55km
- Cách cảng Hải Phòng 75km
- Cách sân bay Cát Bi 80km
- Cách sân bay Nội Bài 150km

3. CƠ SỞ KỸ THUẬT HẠ TẦNG
- Hệ thống giao thông: Giao thông chính: rộng 35m – 6 làn xe. Giao thông nội bộ: rộng 29m – 4 làn xe. Quy hoạch bãi đỗ xe:
diện tích 2.66ha - Hệ thống điện: Nguồn lấy từ trạm 110 kv Hưng Phú, xây dựng tuyến dây 22 kv lưới điện đi ngầm, công suất: 2×40 MVA. Trạm biến áp 22/0.4 kv. Tổng dung lượng xây mới: 47 MVA
- Hệ thống cấp nước: Nguồn nước: nước sạch được cung cấp từ nhà máy nước Nam Chính phục vụ cho toàn bộ khu vực và các vùng lân cận một cách đảm bảo. Công suất hiện trạng: 12.000 m3/ngđ. Quy hoạch đến năm 2040 công suất 38.000 – 80.000 m3/ngđ. Khai thác nguồn nước: kênh Kiến Giang
- Hệ thống xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải công nghiệp CS: 4.000m3/ ngày đêm chia làm 2 modul. 2 trạm bơm nước thải công nghiệp CS: 1.200m3/ ngày đêm và 1.800m3/ ngày đêm. CTR được xử lý tập trung tại xã Thụy Dũng – huyện Thái Thụy 42ha (theo QHC – KKT)
- Hệ thống PCCC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy bố trí dọc các tuyến đường nội khu, hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn Quốc tế

4. NGÀNH NGHỀ THU HÚT VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
4.1. CÁC NGÀNH NGHỀ ƯU TIÊN THU HÚT:
- Công nghiệp công nghệ cao
- Công nghiệp cơ khí chế tạo và lắp ráp ô tô
- Công nghiệp chế biến
- Ngành công nghiệp hỗ trợ
- Công nghiệp vật liệu xây dựng cao cấp
- Dịch vụ kho bãi, logistics
- Một số ngành nghề khác có tính chất đặc thù
- …
4.2. ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ:
- Về Thuế TNDN: Theo quy định của Nhà nước
- Về Thuế XNK: Miễn thuế nhập khẩu đối với một số hàng hóa (máy móc, thiết bị, linh kiện, nguyên liệu, vật tư, phương tiện vận tải…) nhập khẩu để tạo tài sản cố định. Miễn thuế nhập khẩu đối với một số nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
- Thuế khi chuyển lợi nhuận ra nước ngoài: Doanh nghiệp không phải nộp thuế đối với phần lợi nhuận chuyển ra nước ngoài (Sau khi đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính của mình)
- Hỗ trợ từ CĐT: Xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư, con dấu, đăng kí mã số thuế, kết nối tuyển dụng…

5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ
- Chi phí thuê hạ tầng: Thỏa thuận
- Phí quản lý: 0,6 USD/m²/năm
- Phí xử lý nước thải: 0,5 USD/m3
- Giá nước sạch: theo quy định của đơn vị cung cấp tại thời điểm sử dụng
- Giá điện: theo quy định của EVN tại thời điểm sử dụng
6. THÔNG TIN LIÊN HỆ
Quý đối tác có nhu cầu thuê đất mở nhà máy sản xuất tại Khu Công nghiệp Hưng Phú tỉnh Hưng Yên hoặc các khu vực khác, xin vui lòng liên hệ:
XEM THÊM CÁC KCN KHÁC TẠI HƯNG YÊN